Hướng Dẫn Chọn Cáp Điện Cho Máy Phát Điện 3 Pha (10kVA – 4000kVA): Bảng Tra & Công Thức Chuẩn Kỹ Thuật
1. Cơ Sở Khoa Học & Công Thức Tính Dòng Điện Định Mức
Máy phát điện 3 pha 4 cực tiêu chuẩn cung cấp điện áp dây U = 400V và điện áp pha Up = 230V ở tần số 50Hz. Dòng điện định mức (Iđm) tại công suất liên tục (Prime Power – SkVA) được tính toán chính xác theo công thức:
Iđm = (SkVA × 1000) / (√3 × Udây) = (SkVA × 1000) / (1.732 × 400) ≈ SkVA × 1.4434 (Ampe)
Giải thích thông số kỹ thuật:
-
SkVA: Công suất liên tục (Prime Power) của máy phát điện.
-
Udây: Điện áp dây định mức giữa các pha (U = 400V).
-
cosφ: Hệ số công suất chuẩn của máy phát điện 3 pha là 0.8 (Công suất thực P (kW) = S (kVA) × 0.8).
-
Hệ số quy đổi nhanh: Mỗi 1 kVA công suất máy phát điện 3 pha 400V tạo ra dòng điện cực đại xấp xỉ 1.443 Ampere.
2. Phương Pháp Tính Tiết Diện Cáp Điện & Độ Sụt Áp Theo Chiều Dài Truyền Tải
2.1. Tính tiết diện cáp theo khả năng mang tải liên tục (IEC 60364-5-52)
Tiết diện dây dẫn đồng (Scáp) được tính toán dựa trên dòng điện làm việc cho phép (Icp):
Icp = Iđm / (k1 × k2 × k3)
Trong đó k1, k2, k3 là các hệ số hiệu chỉnh theo nhiệt độ môi trường, phương pháp lắp đặt (đi trên máng đục lỗ, máng kín hay đi ngầm) và số lượng cáp xếp song song.
2.2. Kiểm tra độ sụt áp theo chiều dài thực tế (ΔU)
Đường dây truyền tải từ máy phát điện tới tủ ATS hoặc tủ tổng MSB càng dài thì điện áp rơi càng cao. Công thức sụt áp 3 pha theo tiêu chuẩn:
ΔU = [√3 × I × L × (R × cosφ + X × sinφ)] / 1000 (Volt)
Phần trăm sụt áp: %ΔU = (ΔU / 400) × 100%. Yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật quy định %ΔU ≤ 3% đối với tải chiếu sáng/sinh hoạt và %ΔU ≤ 5% đối với động cơ công nghiệp.
Phân khoảng chiều dài truyền tải thực tế:
-
Khoảng cách ngắn (L ≤ 30m): Mức sụt áp nhỏ, tiết diện cáp được tính thuần túy theo khả năng tải dòng định mức Iđm.
-
Khoảng cách trung bình (30m < L ≤ 70m): Bắt đầu có hiện tượng sụt áp, khuyến nghị nâng tiết diện cáp lên 1 cấp để bù tổn thất năng lượng.
-
Khoảng cách xa (L > 70m): Sụt áp lớn, cần tăng tiết diện cáp lên 2 cấp trở lên hoặc tăng số lượng lộ cáp chạy song song.
3. Nguyên Tắc Lựa Chọn Cấu Trúc Cáp: Cáp 4 Lõi vs. Cáp Đơn Lõi
Lưu ý kỹ thuật thi công thực tế:
-
Dải công suất nhỏ và trung bình (10kVA – 250kVA):
-
Nên ưu tiên sử dụng Cáp 4 lõi trong 1 vỏ bọc (ví dụ: Cu/XLPE/PVC 4×… hoặc 3×… + 1×…).
-
Ưu điểm: Rải tuyến đường gọn gàng, tăng tính thẩm mỹ khi đi trên thang máng cáp (hoặc ống HDPE), tiết kiệm diện tích và nhân công thi công.
-
-
Dải công suất lớn (300kVA – 4000kVA):
-
Dòng điện làm việc rất lớn (từ 433A đến hơn 5700A). Nếu dùng cáp 4 lõi to, đường kính và bán kính uốn cong lớn làm dây rất cứng, cực kỳ khó bẻ góc khi vào tủ điện và bấm đầu cốt.
-
Giải pháp: Sử dụng Cáp đơn lõi (Single-core Cu/XLPE/PVC 1×…) và đấu nối nhiều lộ song song trên mỗi pha. Cáp đơn mềm dẻo hơn, dễ uốn nắn và tản nhiệt tốt hơn.
-
4. Bảng Tra Tiết Diện Cáp Cho Máy Phát Điện (10kVA – 4000kVA)
(Ghi chú: Bảng dưới đây tính cho cáp đồng ruột mềm Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV, nhiệt độ môi trường 30°C, đi trên thang máng cáp đục lỗ. Tiết diện dây trung tính N bằng 50% – 100% tiết diện dây pha tùy thuộc dải công suất).
| STT | Công suất Prime (kVA) | Dòng định mức Iđm (A) | L ≤ 30m | 30m < L ≤ 70m | L > 70m | Ghi chú |
| 1 | 10 kVA | 14.4 A | 4 × 4 mm² | 4 × 6 mm² | 4 × 10 mm² |
Cáp 4 lõi liền (Thi công gọn) |
| 2 | 15 kVA | 21.6 A | 4 × 6 mm² | 4 × 10 mm² | 4 × 16 mm² |
Cáp 4 lõi liền |
| 3 | 20 kVA | 28.9 A | 4 × 10 mm² | 4 × 16 mm² | 4 × 25 mm² |
Cáp 4 lõi liền |
| 4 | 25 kVA | 36.1 A | 4 × 10 mm² | 4 × 16 mm² | 4 × 25 mm² |
Cáp 4 lõi liền |
| 5 | 30 kVA | 43.3 A | 4 × 16 mm² | 4 × 25 mm² | 4 × 35 mm² |
Cáp 4 lõi liền |
| 6 | 40 kVA | 57.7 A | 4 × 25 mm² | 4 × 35 mm² | 4 × 50 mm² |
Cáp 4 lõi liền |
| 7 | 50 kVA | 72.2 A | 4 × 25 mm² | 4 × 35 mm² | 4 × 50 mm² |
Cáp 4 lõi liền |
| 8 | 60 kVA | 86.6 A | 4 × 35 mm² | 4 × 50 mm² | 4 × 70 mm² |
Cáp 4 lõi liền |
| 9 | 70 kVA | 101.0 A | 4 × 50 mm² | 4 × 70 mm² | 4 × 95 mm² |
Cáp 4 lõi liền |
| 10 | 80 kVA | 115.5 A | 4 × 50 mm² | 4 × 70 mm² | 4 × 95 mm² |
Cáp 4 lõi liền |
| 11 | 90 kVA | 129.9 A | 3 × 70 + 1 × 35 mm² | 3 × 95 + 1 × 50 mm² | 3 × 120 + 1 × 70 mm² |
Cáp 4 lõi liền |
| 12 | 100 kVA | 144.3 A | 3 × 70 + 1 × 35 mm² | 3 × 95 + 1 × 50 mm² | 3 × 120 + 1 × 70 mm² |
Cáp 4 lõi liền |
| 13 | 125 kVA | 180.4 A | 3 × 70 + 1 × 50 mm² | 3 × 95 + 1 × 50 mm² | 3 × 150 + 1 × 95 mm² |
Cáp 4 lõi liền |
| 14 | 150 kVA | 216.5 A | 3 × 95 + 1 × 50 mm² | 3 × 120 + 1 × 70 mm² | 3 × 185 + 1 × 95 mm² |
Cáp 4 lõi hoặc cáp đơn |
| 15 | 200 kVA | 288.7 A | 3 × 150 + 1 × 95 mm² | 3 × 185 + 1 × 95 mm² | 3 × 240 + 1 × 120 mm² |
Cáp 4 lõi hoặc cáp đơn 1 lõi |
| 16 | 250 kVA | 360.8 A | 3 × 185 + 1 × 95 mm² | 3 × 240 + 1 × 120 mm² | 3 × 300 + 1 × 150 mm² |
Nên dùng cáp đơn 1 lõi dễ uốn |
| 17 | 275 kVA | 396.9 A | 3 × 240 + 1 × 120 mm² | 3 × 300 + 1 × 150 mm² | 2 Lộ: 2 × (1 × 150) mm² / pha |
Dùng cáp đơn 1 lõi |
| 18 | 300 kVA | 433.0 A | 4 Sợi đơn: 1 × 240 mm² / pha | 4 Sợi đơn: 1 × 300 mm² / pha | 2 Lộ: 2 × (1 × 150) mm² / pha |
Chuyển hẳn sang cáp đơn lõi |
| 19 | 320 kVA | 461.9 A | 4 Sợi đơn: 1 × 240 mm² / pha | 4 Sợi đơn: 1 × 300 mm² / pha | 2 Lộ: 2 × (1 × 185) mm² / pha |
Cáp đơn 1 lõi |
| 20 | 350 kVA | 505.2 A | 4 Sợi đơn: 1 × 300 mm² / pha | 2 Lộ: 2 × (1 × 185) mm² / pha | 2 Lộ: 2 × (1 × 240) mm² / pha |
Cáp đơn 1 lõi |
| 21 | 375 kVA | 541.3 A | 4 Sợi đơn: 1 × 300 mm² / pha | 2 Lộ: 2 × (1 × 185) mm² / pha | 2 Lộ: 2 × (1 × 240) mm² / pha |
Cáp đơn 1 lõi |
| 22 | 400 kVA | 577.3 A | 4 Sợi đơn: 1 × 300 mm² / pha | 2 Lộ: 2 × (1 × 185) mm² / pha | 2 Lộ: 2 × (1 × 240) mm² / pha |
Cáp đơn 1 lõi hoặc 2 lộ song song |
| 23 | 450 kVA | 649.5 A | 2 Lộ: 2 × (1 × 185) mm² / pha | 2 Lộ: 2 × (1 × 240) mm² / pha | 2 Lộ: 2 × (1 × 300) mm² / pha |
Đi 2 lộ cáp đơn song song |
| 24 | 500 kVA | 721.7 A | 2 Lộ: 2 × (1 × 185) mm² / pha | 2 Lộ: 2 × (1 × 240) mm² / pha | 2 Lộ: 2 × (1 × 300) mm² / pha |
Đi 2 lộ cáp đơn song song |
| 25 | 600 kVA | 866.0 A | 2 Lộ: 2 × (1 × 240) mm² / pha | 2 Lộ: 2 × (1 × 300) mm² / pha | 3 Lộ: 3 × (1 × 240) mm² / pha |
Đi 2 lộ cáp đơn song song |
| 26 | 630 kVA | 909.3 A | 2 Lộ: 2 × (1 × 240) mm² / pha | 2 Lộ: 2 × (1 × 300) mm² / pha | 3 Lộ: 3 × (1 × 240) mm² / pha |
Đi 2 lộ cáp đơn song song |
| 27 | 650 kVA | 938.2 A | 2 Lộ: 2 × (1 × 240) mm² / pha | 2 Lộ: 2 × (1 × 300) mm² / pha | 3 Lộ: 3 × (1 × 240) mm² / pha |
Đi 2 lộ cáp đơn song song |
| 28 | 750 kVA | 1082.5 A | 2 Lộ: 2 × (1 × 300) mm² / pha | 3 Lộ: 3 × (1 × 240) mm² / pha | 3 Lộ: 3 × (1 × 300) mm² / pha |
Đi 2 hoặc 3 lộ cáp đơn song song |
| 29 | 800 kVA | 1154.7 A | 2 Lộ: 2 × (1 × 300) mm² / pha | 3 Lộ: 3 × (1 × 240) mm² / pha | 3 Lộ: 3 × (1 × 300) mm² / pha |
Đi 2 hoặc 3 lộ cáp đơn song song |
| 30 | 900 kVA | 1299.0 A | 3 Lộ: 3 × (1 × 240) mm² / pha | 3 Lộ: 3 × (1 × 300) mm² / pha | 4 Lộ: 4 × (1 × 240) mm² / pha |
Đi 3 lộ cáp đơn song song |
| 31 | 1000 kVA | 1443.4 A | 3 Lộ: 3 × (1 × 240) mm² / pha | 3 Lộ: 3 × (1 × 300) mm² / pha | 4 Lộ: 4 × (1 × 240) mm² / pha |
Đi 3 lộ cáp đơn song song |
| 32 | 1125 kVA | 1623.8 A | 3 Lộ: 3 × (1 × 300) mm² / pha | 4 Lộ: 4 × (1 × 240) mm² / pha | 4 Lộ: 4 × (1 × 300) mm² / pha |
Đi 3 đến 4 lộ cáp đơn song song |
| 33 | 1250 kVA | 1804.2 A | 3 Lộ: 3 × (1 × 300) mm² / pha | 4 Lộ: 4 × (1 × 240) mm² / pha | 4 Lộ: 4 × (1 × 300) mm² / pha |
Đi 3 đến 4 lộ cáp đơn song song |
| 34 | 1375 kVA | 1984.6 A | 4 Lộ: 4 × (1 × 240) mm² / pha | 4 Lộ: 4 × (1 × 300) mm² / pha | 5 Lộ: 5 × (1 × 240) mm² / pha |
Đi 4 lộ cáp đơn song song |
| 35 | 1500 kVA | 2165.1 A | 4 Lộ: 4 × (1 × 240) mm² / pha | 4 Lộ: 4 × (1 × 300) mm² / pha | 5 Lộ: 5 × (1 × 240) mm² / pha |
Đi 4 lộ cáp đơn song song |
| 36 | 1700 kVA | 2453.7 A | 4 Lộ: 4 × (1 × 300) mm² / pha | 5 Lộ: 5 × (1 × 240) mm² / pha | 6 Lộ: 6 × (1 × 240) mm² / pha |
Đi 4 đến 5 lộ cáp đơn song song |
| 37 | 1850 kVA | 2670.2 A | 5 Lộ: 5 × (1 × 240) mm² / pha | 5 Lộ: 5 × (1 × 300) mm² / pha | 6 Lộ: 6 × (1 × 300) mm² / pha |
Đi 5 lộ cáp đơn song song |
| 38 | 2000 kVA | 2886.8 A | 5 Lộ: 5 × (1 × 300) mm² / pha | 6 Lộ: 6 × (1 × 300) mm² / pha | 8 Lộ: 8 × (1 × 240) mm² / pha |
Đi 5 đến 6 lộ cáp đơn song song |
| 39 | 2250 kVA | 3247.6 A | 6 Lộ: 6 × (1 × 300) mm² / pha | 7 Lộ: 7 × (1 × 300) mm² / pha | 8 Lộ: 8 × (1 × 300) mm² / pha |
Đi 6 đến 7 lộ cáp đơn song song |
| 40 | 2500 kVA | 3608.4 A | 6 Lộ: 6 × (1 × 300) mm² / pha | 7 Lộ: 7 × (1 × 300) mm² / pha | 8 Lộ: 8 × (1 × 300) mm² / pha |
Đi 6 đến 7 lộ cáp đơn song song |
| 41 | 2750 kVA | 3969.3 A | 7 Lộ: 7 × (1 × 300) mm² / pha | 8 Lộ: 8 × (1 × 300) mm² / pha | 9 Lộ: 9 × (1 × 300) mm² / pha |
Đi 7 đến 8 lộ cáp đơn (hoặc Busway) |
| 42 | 3000 kVA | 4330.1 A | 8 Lộ: 8 × (1 × 300) mm² / pha | 9 Lộ: 9 × (1 × 300) mm² / pha | 10 Lộ: 10 × (1 × 300) mm² / pha |
Khuyến nghị sử dụng Busway |
| 43 | 3300 kVA | 4763.1 A | 9 Lộ: 9 × (1 × 300) mm² / pha | 10 Lộ: 10 × (1 × 300) mm² / pha | 11 Lộ: 11 × (1 × 300) mm² / pha |
Khuyến nghị sử dụng Busway |
| 44 | 3500 kVA | 5051.8 A | 9 Lộ: 9 × (1 × 300) mm² / pha | 10 Lộ: 10 × (1 × 300) mm² / pha | 12 Lộ: 12 × (1 × 300) mm² / pha |
Khuyến nghị sử dụng Busway |
| 45 | 3750 kVA | 5412.6 A | 10 Lộ: 10 × (1 × 300) mm² / pha | 11 Lộ: 11 × (1 × 300) mm² / pha | 12 Lộ: 12 × (1 × 300) mm² / pha |
Khuyến nghị sử dụng Busway |
| 46 | 4000 kVA | 5773.5 A | 10 Lộ: 10 × (1× 300) mm² / pha | 12 Lộ: 12 × (1 × 300) mm² / pha | 13 Lộ: 13 × (1 × 300) mm² / pha |
Bắt buộc sử dụng hệ thống Busway |
5. Quy Tắc An Toàn Kỹ Thuật Quan Trọng Khi Nối Cáp Máy Phát Điện
-
Hiện tượng dòng xoáy Foucault (Eddy Current): Khi đi cáp đơn lõi (1×…), tuyệt đối KHÔNG luồn riêng lẻ 1 sợi cáp của 1 pha qua lỗ sắt riêng biệt của vỏ tủ điện hoặc trong ống thép từ tính. Hiện tượng cảm ứng điện từ sẽ sinh nhiệt cực nhanh làm nóng đỏ kim loại và gây nóng chảy vỏ cáp. Phải luồn đủ các pha A, B, C, N chung một lỗ/ống hoặc cắt rãnh phi kim trên vách tủ điện.
-
Cân bằng chiều dài dây khi đấu song song: Khi đấu nối nhiều sợi cáp song song cho cùng 1 pha (ví dụ 3 × 300mm²), chiều dài của các sợi cáp trong cùng pha phải bằng nhau tuyệt đối nhằm đảm bảo điện trở bằng nhau, giúp dòng điện phân bố đồng đều, không làm sợi ngắn bị quá tải sinh nhiệt.
-
Hệ thống tiếp địa an toàn (PE): Vỏ máy phát điện bắt buộc phải được nối tiếp địa bảo vệ bằng dây cáp đồng mềm tối thiểu 1 × 16 mm² đối với máy nhỏ, và từ 1×35 mm², 1 × 70 mm² đến 1 × 120 mm² đối với máy công suất lớn, dẫn tới bãi tiếp địa có điện trở nối đất Rtđ ≤ 4Ω.
-
Giải pháp Busway cho dải công suất cực lớn (> 2000kVA): Với dải công suất từ 2000kVA đến 4000kVA, dòng điện cực đại từ 2800A đến gần 5800A, việc rải 20 đến 50 sợi cáp đơn 300mm² khiến không gian phòng máy bị quá tải. Khuyến nghị áp dụng Hệ thống thanh cái phân phối (Busway) bằng Đồng/Nhôm có chỉ số bảo vệ IP55/IP66 để tăng độ tin cậy vận hành.
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VÀ DỊCH VỤ HOÀNG HÀ
Chuyên cung cấp, lắp đặt & bảo trì hệ thống máy phát điện công nghiệp chính hãng.
-
Hotline: Mr. Nam – 090.468.0707 | Ms. Lâm – 0988.234.567
-
Website: hoanghapower.com


